| Thông tin |
Nội dung |
| Cơ quan thực hiện |
Ban quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế, khu chế xuất, khu công nghệ cao các tỉnh, thành phố
|
| Địa chỉ cơ quan giải quyết |
|
| Lĩnh vực |
Đầu tư tại Việt nam |
| Cách thức thực hiện |
|
Hình thức nộp
|
Thời gian
|
Phí, lệ phí
|
Mô tả
|
|
Trực tiếp
|
30 Ngày
|
Không có thông tin
|
- Trực tiếp tại cơ quan, đơn vị tiếp nhận hồ sơ, giải quyết thủ tục hành chính. 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
|
Trực tuyến
|
30 Ngày
|
Không có thông tin
|
- Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư). 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
|
Dịch vụ bưu chính
|
30 Ngày
|
Không có thông tin
|
- Bưu chính công ích. 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
|
Hình thức nộp
|
Thời gian
|
Phí, lệ phí
|
Mô tả
|
|
Trực tiếp
|
30 Ngày
|
Không có thông tin
|
- Trực tiếp tại cơ quan, đơn vị tiếp nhận hồ sơ, giải quyết thủ tục hành chính. 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
|
Trực tuyến
|
30 Ngày
|
Không có thông tin
|
- Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư). 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
|
Dịch vụ bưu chính
|
30 Ngày
|
Không có thông tin
|
- Bưu chính công ích. 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
|
| Số lượng hồ sơ |
01 bộ |
| Thời hạn giải quyết |
Hình thức nộp
|
Thời gian
|
Phí, lệ phí
|
Mô tả
|
|---|
Trực tiếp
|
30 Ngày
|
Không có thông tin
|
- Trực tiếp tại cơ quan, đơn vị tiếp nhận hồ sơ, giải quyết thủ tục hành chính. 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trực tuyến
|
30 Ngày
|
Không có thông tin
|
- Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư). 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Dịch vụ bưu chính
|
30 Ngày
|
Không có thông tin
|
- Bưu chính công ích. 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Hình thức nộp
|
Thời gian
|
Phí, lệ phí
|
Mô tả
|
|---|
Trực tiếp
|
30 Ngày
|
Không có thông tin
|
- Trực tiếp tại cơ quan, đơn vị tiếp nhận hồ sơ, giải quyết thủ tục hành chính. 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trực tuyến
|
30 Ngày
|
Không có thông tin
|
- Trực tuyến (áp dụng trong trường hợp hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư). 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Dịch vụ bưu chính
|
30 Ngày
|
Không có thông tin
|
- Bưu chính công ích. 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
|
| Ðối tượng thực hiện |
Tổ chức hoặc cá nhân |
| Kết quả thực hiện |
|
| Lệ phí |
Không có thông tin
|
| Phí |
Không có thông tin
|
| Căn cứ pháp lý |
Tên văn bản pháp lý
|
Mã văn bản
|
|---|
định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026;
|
|
Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026.
|
|
Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
|
|
|
-
- Bước 1: Nhà đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ cho Cơ quan đăng ký đầu tư.
- Bước 2: Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cơ quan đăng ký đầu tư xem xét, quyết định áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư theo đề xuất của nhà đầu tư.
(Trường hợp khai thác, sử dụng được thông tin về tài liệu tư cách pháp lý của nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc các văn bản, giấy tờ khác mà đã có trong các cơ sở dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính thì hồ sơ không bao gồm bản sao của các giấy tờ này)
|
Tên giấy tờ
|
Mẫu đơn, tờ khai
|
Số lượng
|
|
- Văn bản đề nghị gồm các nội dung: Tên và địa chỉ của nhà đầu tư; Ưu đãi đầu tư theo quy định tại văn bản pháp luật trước thời điểm văn bản pháp luật mới có hiệu lực gồm: loại ưu đãi, điều kiện hưởng ưu đãi, mức ưu đãi (nếu có); Nội dung văn bản quy phạm pháp luật được ban hành hoặc sửa đổi, bổ sung có quy định làm thay đổi ưu đãi đầu tư đã áp dụng đối với nhà đầu tư theo quy định tại điểm b khoản này; Đề xuất của nhà đầu tư về áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư quy định tại khoản 4 Điều 12 Luật Đầu tư.
|
|
1 bản chính
|
|
- Giấy phép đầu tư, Giấy phép kinh doanh, Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, văn bản quyết định chủ trương đầu tư, Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc văn bản khác do cơ quan nhà nước có thẩm quyền, người có thẩm quyền cấp có quy định về ưu đãi đầu tư (nếu có)
|
|
1 bản chính
|
File mẫu:
- Có Giấy phép đầu tư, Giấy phép kinh doanh, Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, văn bản quyết định chủ trương đầu tư, Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc văn bản khác do cơ quan nhà nước có thẩm quyền, người có thẩm quyền cấp có quy định về ưu đãi đầu tư (nếu có). - Nhà đầu tư không được tiếp tục áp dụng ưu đãi đầu tư theo quy định tại khoản 3 Điều 12 Luật Đầu tư.