CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 2207 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
2176 1.013894.H35 Cấp lại Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy đối với thuốc lá Sở Y tế Phòng bệnh
2177 1.013896.H35 Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định (bên thứ ba) đối với thuốc lá. Sở Y tế Phòng bệnh
2178 1.013898.H35 Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thuốc lá (bên thứ nhất) . Sở Y tế Phòng bệnh
2179 1.013864.H35 Cấp giấy chứng nhận bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp Sở Y tế Phòng bệnh
2180 1.013895.H35 Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế . Sở Y tế Phòng bệnh
2181 1.014010.H35 Cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân Sở Y tế Phòng, chống tệ nạn xã hội
2182 1.014011.H35 Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân Sở Y tế Phòng, chống tệ nạn xã hội
2183 3.000447.H35 Tiếp tục cho lưu hành thiết bị y tế trong trường hợp chủ sở hữu thiết bị y tế không tiếp tục sản xuất hoặc phá sản, giải thể đối với thiết bị y tế loại A, B Sở Y tế Thiết bị y tế (Bộ Y tế)
2184 3.000448.H35 Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với thiết bị y tế loại A, B Sở Y tế Thiết bị y tế (Bộ Y tế)
2185 3.000449.H35 Công bố đối với nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế, chất ngoại kiểm chứa chất ma túy và tiền chất Sở Y tế Thiết bị y tế (Bộ Y tế)
2186 1.013871.H35 Bổ nhiệm giám định viên pháp y và pháp y tâm thần. Sở Y tế Tổ chức cán bộ
2187 1.013876.H35 Miễn nhiệm giám định viên pháp y và pháp y tâm thần. Sở Y tế Tổ chức cán bộ
2188 1.014137.H35 Thủ tục cấp thẻ bảo hiểm y tế Sở Y tế Bảo hiểm y tế
2189 1.014138.H35 Ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế Sở Y tế Bảo hiểm y tế
2190 1.014139.H35 Ký phụ lục hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế Sở Y tế Bảo hiểm y tế