CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 15109 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
3331 1.012301.000.00.00.H35 Thủ tục tiếp nhận vào viên chức không giữ chức vụ quản lý Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Công chức, viên chức
3332 1.004580.000.00.00.H35 Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Dịch vụ du lịch khác
3333 1.009454.000.00.00.H35 Công bố hoạt động bến thủy nội địa Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
3334 2.002308.000.00.00.H35 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp Cấp Quận/huyện Người có công
3335 1.009454.000.00.00.H35 Công bố hoạt động bến thủy nội địa Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
3336 2.002308.000.00.00.H35 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp Cấp Quận/huyện Người có công
3337 1.009454.000.00.00.H35 Công bố hoạt động bến thủy nội địa Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
3338 2.002308.000.00.00.H35 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp Cấp Quận/huyện Người có công
3339 1.009454.000.00.00.H35 Công bố hoạt động bến thủy nội địa Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
3340 1.009454.000.00.00.H35 Công bố hoạt động bến thủy nội địa Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
3341 2.002308.000.00.00.H35 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp Cấp Quận/huyện Người có công
3342 1.009454.000.00.00.H35 Công bố hoạt động bến thủy nội địa Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
3343 2.002308.000.00.00.H35 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp Cấp Quận/huyện Người có công
3344 1.009454.000.00.00.H35 Công bố hoạt động bến thủy nội địa Cấp Quận/huyện Hàng hải và đường thủy
3345 2.002308.000.00.00.H35 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp Cấp Quận/huyện Người có công