CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 15109 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
10141 2.002483.000.00.00.H35 Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài Cấp Quận/huyện Giáo dục trung học
10142 BH.122101 Hoàn trả tiền đóng BHXH bắt buộc, BHTN có quá trình tham gia trùng nhau của cá nhân đăng ký nhận tiền hoàn trả qua tài khoản Bảo hiểm xã hội khu vực IV Thu BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ-BNN
10143 3.000333.H35 Cấp Phiếu Lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam; người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam; người Việt Nam đang sinh sống ở nước ngoài Công An Tỉnh Lý lịch tư pháp (Bộ Công an)
10144 CTT.21.12.001 Miễn thuế thuê đất trong thời gian xây dựng cơ bản Thuế Tỉnh Lai Châu Miễn giảm tiền sử dụng đất
10145 2.002603.000.00.00.H35 Công bố dự án đầu tư kinh doanh đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất (Cấp tỉnh) Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Lai Châu Đấu thầu
10146 1.009748.000.00.00.H35 Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý quy định tại khoản 7 Điều 33 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Lai Châu Đầu tư tại Việt nam
10147 1.013234.000.00.00.H35 Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh; Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Lai Châu Hoạt động xây dựng
10148 1.013239.000.00.00.H35 Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Lai Châu Hoạt động xây dựng
10149 1.012655.H35 Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho nhóm người nước ngoài sinh hoạt tôn giáo tập trung (Cấp Tỉnh) Sở Dân tộc và Tôn giáo Tín ngưỡng, tôn giáo
10150 1.012660.H35 Thủ tục đề nghị cho người nước ngoài học tại cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt nam (Cấp Tỉnh) Sở Dân tộc và Tôn giáo Tín ngưỡng, tôn giáo
10151 1.004096.H35 Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen Sở Nông nghiệp và Môi trường Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
10152 1.004117.H35 Cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại Sở Nông nghiệp và Môi trường Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
10153 1.004150.H35 Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen Sở Nông nghiệp và Môi trường Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
10154 1.004160.H35 Đăng ký tiếp cận nguồn gen Sở Nông nghiệp và Môi trường Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
10155 1.008672.H35 Cấp giấy phép khai thác loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ Sở Nông nghiệp và Môi trường Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học