CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 15109 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
10231 1.000948.H35 Cấp lại Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá Sở Công Thương Công nghiệp tiêu dùng
10232 1.000981.H35 Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá Sở Công Thương Công nghiệp tiêu dùng
10233 1.004007.H35 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) Sở Công Thương Công nghiệp tiêu dùng
10234 1.013780.H35 Nhượng bán, xuất khẩu, tái xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá Sở Công Thương Công nghiệp tiêu dùng
10235 1.000172.H35 Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá Sở Công Thương Công nghiệp tiêu dùng
10236 1.000667.H35 Nhập khẩu máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá Sở Công Thương Công nghiệp tiêu dùng
10237 1.013416.000.00.00.H35 Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Sở Công Thương Điện
10238 2.000147.H35 Cấp Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp Sở Công Thương Khoa học công nghệ
10239 2.000431.H35 Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 Sở Công Thương Hóa chất
10240 1.003724.H35 Cấp giấy phép sản xuất hóa chất bảng 2, bảng 3 Sở Công Thương Hóa chất
10241 1.003775.H35 Cấp lại giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 Sở Công Thương Hóa chất
10242 1.003820.H35 Cấp giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 Sở Công Thương Hóa chất
10243 1.004031.H35 Cấp điều chỉnh giấy phép sản xuất hóa chất bảng 2, hóa chất bảng 3 Sở Công Thương Hóa chất
10244 1.012429.H35 Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 Sở Công Thương Hóa chất
10245 1.012430.H35 Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 Sở Công Thương Hóa chất