CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 15109 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
10276 1.014127.H35 Thu hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản Sở Công Thương Khoáng sản
10277 1.001323.H35 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá Sở Công Thương Lưu thông hàng hóa trong nước
10278 1.001338.H35 Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá Sở Công Thương Lưu thông hàng hóa trong nước
10279 1.003101.H35 Cấp lại Giấy phép phân phối rượu Sở Công Thương Lưu thông hàng hóa trong nước
10280 1.003977.H35 Cấp giấy phép phân phối rượu Sở Công Thương Lưu thông hàng hóa trong nước
10281 1.005376.H35 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối rượu Sở Công Thương Lưu thông hàng hóa trong nước
10282 1.003992.H35 Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) Sở Công Thương Lưu thông hàng hóa trong nước
10283 1.004021.H35 Cấp giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) Sở Công Thương Lưu thông hàng hóa trong nước
10284 2.001573.H35 Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp Sở Công Thương Quản lý bán hàng đa cấp
10285 1.000878.H35 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định Sở Công Thương Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
10286 1.001271.H35 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm Sở Công Thương Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
10287 1.001292.H35 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận Sở Công Thương Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
10288 2.000251.H35 Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định Sở Công Thương Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
10289 2.000401.H35 Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định Sở Công Thương Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
10290 2.000604.H35 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định Sở Công Thương Tiêu chuẩn đo lường chất lượng