CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 15109 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
10381 1.014205.H35 Cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh. Sở Khoa học và Công nghệ An toàn bức xạ và hạt nhân
10382 1.014206.H35 Sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh. Sở Khoa học và Công nghệ An toàn bức xạ và hạt nhân
10383 1.014207.H35 Bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh Sở Khoa học và Công nghệ An toàn bức xạ và hạt nhân
10384 2.002383.000.00.00.H35 Thủ tục bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế Sở Khoa học và Công nghệ An toàn bức xạ và hạt nhân
10385 1.013948.H35 Khai báo thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh. Sở Khoa học và Công nghệ An toàn bức xạ và hạt nhân
10386 1.014459.H35 Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Sở Khoa học và Công nghệ Hoạt động khoa học và công nghệ
10387 1.013974.H35 Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc Sở Khoa học và Công nghệ Sở hữu trí tuệ
10388 1.013956.H35 Thủ tục cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp Sở Khoa học và Công nghệ Sở hữu trí tuệ
10389 1.001392.000.00.00.H35 Thủ tục miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu (cấp tỉnh) Sở Khoa học và Công nghệ Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
10390 3.000453.H35 Thủ tục cấp đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa Sở Khoa học và Công nghệ Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
10391 3.000469.H35 Thủ tục chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 Sở Khoa học và Công nghệ Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
10392 3.000470.H35 Thủ tục điều chỉnh quyết định chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 Sở Khoa học và Công nghệ Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
10393 3.000471.H35 Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường Sở Khoa học và Công nghệ Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
10394 3.000472.H35 Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường Sở Khoa học và Công nghệ Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
10395 3.000473.H35 Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường Sở Khoa học và Công nghệ Tiêu chuẩn đo lường chất lượng