CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 15109 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
10201 1.013995.H35 Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở nội dung đã đăng ký Sở Nông nghiệp và Môi trường Đất đai
10202 2.002750.000.00.00.H35 Công bố Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất Sở Nông nghiệp và Môi trường Đất đai
10203 1.013234.000.00.00.H35 Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh; Sở Nông nghiệp và Môi trường Hoạt động xây dựng
10204 1.013239.000.00.00.H35 Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh Sở Nông nghiệp và Môi trường Hoạt động xây dựng
10205 3.000159.000.00.00.H35 Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu Sở Nông nghiệp và Môi trường Kiểm lâm
10206 3.000496.H35 Cấp lại mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES Sở Nông nghiệp và Môi trường Kiểm lâm
10207 1.000071.000.00.00.H35 Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh Sở Nông nghiệp và Môi trường Lâm nghiệp
10208 3.000180.H35 Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng Sở Nông nghiệp và Môi trường Lâm nghiệp
10209 3.000501.H35 Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là tổ chức thuộc địa phương quản lý Sở Nông nghiệp và Môi trường Lâm nghiệp
10210 2.001241.H35 Cấp giấy chứng nhận xuất xứ (hoặc Phiếu kiểm soát thu hoạch) cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ Sở Nông nghiệp và Môi trường Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
10211 1.008603.H35 Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải Sở Nông nghiệp và Môi trường Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước
10212 1.003741.H35 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá Sở Nông nghiệp và Môi trường Thủy sản
10213 1.003726.H35 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá Sở Nông nghiệp và Môi trường Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
10214 2.000066.H35 Cấp lại chứng chỉ kiểm định viên Sở Công Thương An toàn, vệ sinh lao động
10215 2.000140.H35 Cấp chứng chỉ kiểm định viên Sở Công Thương An toàn, vệ sinh lao động